Nghĩa tiếng Việt
- Người ghi lại điểm (số bàn thắng ) đã đạt được trong trận đấu.danh từEN-VI Dict
- Đấu thủ ghi được bàn (điểm ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scorer wrote down every point carefully.
-
He was the top scorer in the game.