TanroDictionary Sổ từ

scorer

/ˈskɔːrə(r)/

Anh
0

scorer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ghi lại điểm (số bàn thắng ) đã đạt được trong trận đấu; Đấu thủ ghi được bàn (điểm ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ghi lại điểm (số bàn thắng ) đã đạt được trong trận đấu.danh từEN-VI Dict
  2. Đấu thủ ghi được bàn (điểm ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scorer wrote down every point carefully.

  2. He was the top scorer in the game.