TanroDictionary

scouts

/skaʊts/

Anh
0

scouts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scout.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scoutđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She scouts ahead before the hike.