TanroDictionary

scrap

/skræp/

Anh
0

scrap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mảnh nhỏ, mảnh rời; Đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa; Đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh nhỏ, mảnh rời.danh từEN-VI Dict
  2. Đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa.danh từEN-VI Dict
  3. Đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập).danh từEN-VI Dict
  4. Kim loại vụn; phế liệu.danh từEN-VI Dict
  5. Tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu).danh từEN-VI Dict
  6. Đập vụn ra.động từEN-VI Dict
  7. Thải ra, loại ra, bỏ đi.động từEN-VI Dict
  8. Cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau.danh từEN-VI Dict
  9. Ẩu đả, đánh nhau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She found a scrap of paper on the floor.

  2. There was a scrap left after dinner.

  3. He kept a scrap from the newspaper.

  4. The yard was full of old scrap metal.

  5. The bag held scrap from the fish factory.