Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh nhỏ, mảnh rời.danh từEN-VI Dict
- Đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa.danh từEN-VI Dict
- Đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập).danh từEN-VI Dict
- Kim loại vụn; phế liệu.danh từEN-VI Dict
- Tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu).danh từEN-VI Dict
- Đập vụn ra.động từEN-VI Dict
- Thải ra, loại ra, bỏ đi.động từEN-VI Dict
- Cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau.danh từEN-VI Dict
- Ẩu đả, đánh nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She found a scrap of paper on the floor.
-
There was a scrap left after dinner.
-
He kept a scrap from the newspaper.
-
The yard was full of old scrap metal.
-
The bag held scrap from the fish factory.