Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scrapđộng từEN-VI Dict
- Bị cạo đi, bị gọt đi, bị loại bỏ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They scrapped the old plan.
-
The scrapped parts were thrown away.
/ˈskræpt/
scrapped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scrap; Bị cạo đi, bị gọt đi, bị loại bỏ.
They scrapped the old plan.
The scrapped parts were thrown away.