TanroDictionary Sổ từ

scrapped

/ˈskræpt/

Anh
0

scrapped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scrap; Bị cạo đi, bị gọt đi, bị loại bỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của scrapđộng từEN-VI Dict
  2. Bị cạo đi, bị gọt đi, bị loại bỏ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They scrapped the old plan.

  2. The scrapped parts were thrown away.