Nghĩa tiếng Việt
- Cái túi (của người đi đường), cái bị (của ăn mày).danh từEN-VI Dict
- Chứng khoán tạm thời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He carried his lunch in a small scrip.
-
She found a scrip in the old box.
/skrɪp/
scrip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái túi (của người đi đường), cái bị (của ăn mày); Chứng khoán tạm thời.
He carried his lunch in a small scrip.
She found a scrip in the old box.