TanroDictionary

scrip

/skrɪp/

Anh
0

scrip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái túi (của người đi đường), cái bị (của ăn mày); Chứng khoán tạm thời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái túi (của người đi đường), cái bị (của ăn mày).danh từEN-VI Dict
  2. Chứng khoán tạm thời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He carried his lunch in a small scrip.

  2. She found a scrip in the old box.