TanroDictionary

scrub

/skrʌb/

Anh
0

scrub là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bụi cây, bụi rậm; nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm; Bàn chải mòn, có ria ngắn; Người còi, con vật còi, cây còi; người tầm thường, vật vô giá trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bụi cây, bụi rậm; nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm.danh từEN-VI Dict
  2. Bàn chải mòn, có ria ngắn.danh từEN-VI Dict
  3. Người còi, con vật còi, cây còi; người tầm thường, vật vô giá trị.danh từEN-VI Dict
  4. Đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức; (số nhiều) đội gồm toàn đấu thủ loại kém; đội gồm toàn đấu thủ tạp nham.danh từEN-VI Dict
  5. Lau, chùi, cọ.động từEN-VI Dict
  6. Lọc hơi đốt.động từEN-VI Dict
  7. Bỏ đi, huỷ bỏ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked through scrub near the road.

  2. The old scrub cleaned the pan well.

  3. That scrub never helped with the team work.

  4. The coach used scrubs for the practice game.

  5. Please scrub the table before dinner.