Nghĩa tiếng Việt
- Bụi cây, bụi rậm; nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm.danh từEN-VI Dict
- Bàn chải mòn, có ria ngắn.danh từEN-VI Dict
- Người còi, con vật còi, cây còi; người tầm thường, vật vô giá trị.danh từEN-VI Dict
- Đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức; (số nhiều) đội gồm toàn đấu thủ loại kém; đội gồm toàn đấu thủ tạp nham.danh từEN-VI Dict
- Lau, chùi, cọ.động từEN-VI Dict
- Lọc hơi đốt.động từEN-VI Dict
- Bỏ đi, huỷ bỏ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked through scrub near the road.
-
The old scrub cleaned the pan well.
-
That scrub never helped with the team work.
-
The coach used scrubs for the practice game.
-
Please scrub the table before dinner.