Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scrubđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He scrubbed the pan until it shone.
/skrˈʌbd/
scrubbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scrub.
He scrubbed the pan until it shone.