TanroDictionary Sổ từ

scrubber

/ˈskrʌbə(r)/

Anh
0

scrubber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lau chùi, người cọ rửa; Bàn chải cứng; Máy lọc hơi đốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lau chùi, người cọ rửa.danh từEN-VI Dict
  2. Bàn chải cứng.danh từEN-VI Dict
  3. Máy lọc hơi đốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scrubber cleaned the floor after class.

  2. Use a scrubber for the dirty pot.

  3. A scrubber removed smoke from the air.