Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian ngừng bóng (trong bóng đá Mỹ).danh từEN-VI Dict
- Cuộc đấu tranh hỗn độn; cuộc ấu đả.danh từEN-VI Dict
- Gây thành đám cãi lộn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The game stopped after a long scrum.
-
The children fell into a noisy scrum.
-
They scrum over the last piece of cake.