TanroDictionary

scrum

/skrʌm/

Anh
0

scrum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời gian ngừng bóng (trong bóng đá Mỹ); Cuộc đấu tranh hỗn độn; cuộc ấu đả; Gây thành đám cãi lộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời gian ngừng bóng (trong bóng đá Mỹ).danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc đấu tranh hỗn độn; cuộc ấu đả.danh từEN-VI Dict
  3. Gây thành đám cãi lộn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The game stopped after a long scrum.

  2. The children fell into a noisy scrum.

  3. They scrum over the last piece of cake.