TanroDictionary Sổ từ

scrummed

/skrʌmd/

Anh
0

scrummed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scrum.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của scrumđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team scrummed hard in the final minute.