Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scrumđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team scrummed hard in the final minute.
/skrʌmd/
scrummed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của scrum.
The team scrummed hard in the final minute.