Nghĩa tiếng Việt
- Bỏng cấp hai (về vết bỏng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had a second-degree burn on his arm.
/ˈsɛkənddɪˈɡri/
second-degree là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏng cấp hai (về vết bỏng).
He had a second-degree burn on his arm.