TanroDictionary

second-rate

/ˌsɛkəndˈreɪt/

Anh
0

second-rate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạng nhì, loại thường (hàng hoá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạng nhì, loại thường (hàng hoá).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shirt was second-rate and soon tore.