TanroDictionary

self-activity

/ˌselfəˈktɪvɪtiː/

Anh
0

self-activity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoạt động tự phát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạt động tự phát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her self-activity began before class.