Nghĩa tiếng Việt
- Lụa xenđan (hàng lụa đẹp thời Trung cổ).danh từEN-VI Dict
- Quần áo may bằng lụa xenđan; cờ may bằng lụa xenđan.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The robe was made of sendal.
-
The sendal shone in the light.
/ˈsendəl/
sendal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lụa xenđan (hàng lụa đẹp thời Trung cổ); Quần áo may bằng lụa xenđan; cờ may bằng lụa xenđan.
The robe was made of sendal.
The sendal shone in the light.