TanroDictionary

sendal

/ˈsendəl/

Anh
0

sendal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lụa xenđan (hàng lụa đẹp thời Trung cổ); Quần áo may bằng lụa xenđan; cờ may bằng lụa xenđan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lụa xenđan (hàng lụa đẹp thời Trung cổ).danh từEN-VI Dict
  2. Quần áo may bằng lụa xenđan; cờ may bằng lụa xenđan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The robe was made of sendal.

  2. The sendal shone in the light.