TanroDictionary

sending

/ˈsɛndin/

Anh
0

sending là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gửi, sự phát; Sự phát sóng, sự phát tín hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gửi, sự phát.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phát sóng, sự phát tín hiệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sending of the package took two days.

  2. The sending of signals was delayed.