TanroDictionary

sentiment

/ˈsentɪmənt/

Anh
0

sentiment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình, tình cảm, cảm xúc; Cảm nghĩ, ý kiến; Tính chất truyền cảm (trong nghệ thuật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình, tình cảm, cảm xúc.danh từEN-VI Dict
  2. Cảm nghĩ, ý kiến.danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất truyền cảm (trong nghệ thuật).danh từEN-VI Dict
  4. Cảm tính.danh từEN-VI Dict
  5. Sự đa cảm, sự thương cảm; tính uỷ mị.danh từEN-VI Dict
  6. Câu nói chúc tụng xã giao.danh từEN-VI Dict
  7. Ẩn ý, ngụ ý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt a deep sentiment of pity for them.

  2. My sentiment is still the same.

  3. The melody has real sentiment.

  4. His sentiment affected every decision.

  5. Her sentiment showed in her tears.