Nghĩa tiếng Việt
- Ủy mị; đa cảm (về vật).DEN-VI Dict
- Dễ cảm, đa cảm, nhiều tình cảm uỷ mị (về người).DEN-VI Dict
- Tình cảm.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The movie ended sentimentalli with a reunion.
-
He became sentimentalli attached to the old house.
-
Her gift carried sentimentalli meaning.