Nghĩa tiếng Việt
- Riêng rẽ, rời, không dính với nhau.tính từEN-VI Dict
- Vặt rời.danh từEN-VI Dict
- Bản in rời (bài trích ở báo... ).danh từEN-VI Dict
- Quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà).danh từEN-VI Dict
- Làm rời ra, phân ra, chia ra.động từEN-VI Dict
- Tách ra, gạn ra...động từEN-VI Dict
- Phân đôi, chia đôi.động từEN-VI Dict
- Chia tay, rời.động từEN-VI Dict
- Phân tán, đi mỗi người một ngả.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two questions are essentially separate.
-
Please buy the separate top and skirt.
-
I kept the newspaper separate for class.
-
She wore a simple separate with the jacket.
-
Please separate the toys into different boxes.