TanroDictionary

serf

/sɜːf/

Anh
0

serf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nông nô; Người bị áp bức bóc lột; Thân trâu ngựa (nghĩa bóng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nông nô.danh từEN-VI Dict
  2. Người bị áp bức bóc lột.danh từEN-VI Dict
  3. Thân trâu ngựa (nghĩa bóng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The serf worked long hours for the lord.

  2. He lived like a serf under unfair rules.

  3. He felt like a serf at work.