Nghĩa tiếng Việt
- Thân phận nông nô.danh từEN-VI Dict
- Giai cấp nông nô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His serfage ended when the laws changed.
-
The serfage system kept workers tied to land.
/ˈsɜːfɪdʒ/
serfage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân phận nông nô; Giai cấp nông nô.
His serfage ended when the laws changed.
The serfage system kept workers tied to land.