TanroDictionary Sổ từ

serfhood

/ˈsɜːfˌhʊd/

Anh
0

serfhood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân phận nông nô; Giai cấp nông nô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân phận nông nô.danh từEN-VI Dict
  2. Giai cấp nông nô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His serfhood lasted for many hard years.

  2. The serfhood shaped village life for centuries.