Nghĩa tiếng Việt
- Bài giảng đạo, bài thuyết giáo, bài thuyết pháp.danh từEN-VI Dict
- Lời khiển trách, lời quở mắng, lời lên lớp ((nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Thuyết giáo, thuyết pháp.động từEN-VI Dict
- Quở mắng, lên lớp (nghĩa bóng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sermon taught kindness and patience.
-
Her comment sounded like a sermon.
-
He will sermon on honesty tomorrow.
-
She summoned me for being late.