TanroDictionary

sermon

/ˈsɜːmən/

Anh
0

sermon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài giảng đạo, bài thuyết giáo, bài thuyết pháp; Lời khiển trách, lời quở mắng, lời lên lớp ((nghĩa bóng)); Thuyết giáo, thuyết pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài giảng đạo, bài thuyết giáo, bài thuyết pháp.danh từEN-VI Dict
  2. Lời khiển trách, lời quở mắng, lời lên lớp ((nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  3. Thuyết giáo, thuyết pháp.động từEN-VI Dict
  4. Quở mắng, lên lớp (nghĩa bóng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sermon taught kindness and patience.

  2. Her comment sounded like a sermon.

  3. He will sermon on honesty tomorrow.

  4. She summoned me for being late.