TanroDictionary

serotherapy

/səəˈθɜːəpi/

Anh
0

serotherapy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép chữa bằng huyết thanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép chữa bằng huyết thanh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Serotherapy helped the patient recover faster.