TanroDictionary

servile

/ˈsɜːvaɪl/

Anh
0

servile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nô lệ; như người nô lệ; Nô lệ, hoàn toàn lệ thuộc; hèn hạ, đê tiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nô lệ; như người nô lệ.tính từEN-VI Dict
  2. Nô lệ, hoàn toàn lệ thuộc; hèn hạ, đê tiện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The servant showed a servile attitude toward him.

  2. His servile spirit made him lose his dignity.

  3. servile war

    chiến tranh của người nô lệ chống chủ nô

  4. servile spirit

    tinh thần nô lệ

  5. servile imitation

    sự bắt chước mù quáng