Nghĩa tiếng Việt
- Người nô lệ; như người nô lệ.tính từEN-VI Dict
- Nô lệ, hoàn toàn lệ thuộc; hèn hạ, đê tiện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The servant showed a servile attitude toward him.
-
His servile spirit made him lose his dignity.
-
servile war
chiến tranh của người nô lệ chống chủ nô
-
servile spirit
tinh thần nô lệ
-
servile imitation
sự bắt chước mù quáng