TanroDictionary

shadow

/ˈʃædəʊ/

Anh
0

shadow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát; Bóng (của bức tranh); chỗ tối (trong gian phòng... ); Hình bóng; (bóng) bạn nối khố, bạn thân, người theo sát như hình với bóng, người đi theo không rời bước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát.danh từEN-VI Dict
  2. Bóng (của bức tranh); chỗ tối (trong gian phòng... ).danh từEN-VI Dict
  3. Hình bóng; (bóng) bạn nối khố, bạn thân, người theo sát như hình với bóng, người đi theo không rời bước.danh từEN-VI Dict
  4. Điểm báo trước.danh từEN-VI Dict
  5. Dấu vết, chút, gợn.danh từEN-VI Dict
  6. Bóng, vật vô hình.danh từEN-VI Dict
  7. Sự tối tăm.danh từEN-VI Dict
  8. Sự che chở, sự bảo vệ.danh từEN-VI Dict
  9. Che, che bóng.động từEN-VI Dict
  10. Làm tối sầm, làm sa sầm.động từEN-VI Dict
  11. Đánh bóng (bức tranh).động từEN-VI Dict
  12. báo điểm trước, làm mờ hiện ra.động từEN-VI Dict
  13. Theo dõi, dò.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sat in the shadow of a large tree.

  2. The lamp left a shadow on the wall.

  3. My shadow always follows me closely.

  4. Dark clouds were a shadow of rain.

  5. I know this is true without a shadow of doubt.