Nghĩa tiếng Việt
- Run, yếu.tính từEN-VI Dict
- Không vững chãi, dễ lung lay, hay dao động.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She held her shaky hand while signing the paper.
-
The company has a shaky credit rating this year.
-
shaky hand
tay run run
-
shaky credit
uy tín lung lay