TanroDictionary

shaky

/ˈʃeɪki/

Anh
0

shaky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Run, yếu; Không vững chãi, dễ lung lay, hay dao động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Run, yếu.tính từEN-VI Dict
  2. Không vững chãi, dễ lung lay, hay dao động.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She held her shaky hand while signing the paper.

  2. The company has a shaky credit rating this year.

  3. shaky hand

    tay run run

  4. shaky credit

    uy tín lung lay