Nghĩa tiếng Việt
- Sẽ.động từEN-VI Dict
- Thế nào cũng sẽ, nhất định sẽ phải.động từEN-VI Dict
- Chắc sẽ, hẳn là sẽ.động từEN-VI Dict
- Nếu (sẽ), khi (sẽ), lại (sẽ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We shall see the results very soon.
-
You shall receive your prize tomorrow morning.
-
shall you have a rest next Sunday?
-
When we shall arrive, please call me.
-
we shall hear more about it
chúng ta sẽ nghe thêm về vấn đề này