TanroDictionary

shareholder

/ˈʃeəhəʊldə(r)/

Anh
0

shareholder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cổ đông, người có cổ phần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cổ đông, người có cổ phần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every shareholder received a small report.

  2. Shareholders are the real owners of a publicly traded business, but management runs it.

    Cổ đông là chủ sở hữu thực sự của một doanh nghiệp niêm yết công khai, nhưng ban quản lý mới là người điều hành.