Nghĩa tiếng Việt
- Người cạo, thợ cạo.danh từEN-VI Dict
- Dao cạo, dao bào.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) người khó mặc cả, người khó chơi (trong chuyện làm ăn).danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) con traidanh từEN-VI Dict
- trẻ mới lớn lên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shaver trimmed his beard carefully.
-
I need to buy a new electric shaver today.
-
He is a shaver when we discuss prices.
-
The shaver ran home after school.
-
The young shaver asked many questions.