TanroDictionary

shaver

/ˈʃeɪvə(r)/

Anh
0

shaver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cạo, thợ cạo; Dao cạo, dao bào; , (thông tục) người khó mặc cả, người khó chơi (trong chuyện làm ăn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cạo, thợ cạo.danh từEN-VI Dict
  2. Dao cạo, dao bào.danh từEN-VI Dict
  3. , (thông tục) người khó mặc cả, người khó chơi (trong chuyện làm ăn).danh từEN-VI Dict
  4. , (thông tục) con traidanh từEN-VI Dict
  5. trẻ mới lớn lên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shaver trimmed his beard carefully.

  2. I need to buy a new electric shaver today.

  3. He is a shaver when we discuss prices.

  4. The shaver ran home after school.

  5. The young shaver asked many questions.