Nghĩa tiếng Việt
- Khăn trải giường.danh từEN-VI Dict
- Lá, tấm, phiến, tờ.danh từEN-VI Dict
- Tờ báo.danh từEN-VI Dict
- Dải.danh từEN-VI Dict
- Vỉa.danh từEN-VI Dict
- Dây lèo (để điều chỉnh buồm).danh từEN-VI Dict
- Buồm.danh từEN-VI Dict
- Đậy, phủ, trùm kín.động từEN-VI Dict
- Kết lại thành tấm, hợp lại thành phiến.động từEN-VI Dict
- Giữ buồm bằng dây lèo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He changed the sheet on the bed.
-
Please put a sheet of paper on the desk.
-
I read the news in the morning sheet.
-
A thin sheet of ice covered the lake.
-
She saw the sheet yesterday.