TanroDictionary Sổ từ

sheeting

/ˈʃiːtɪŋ/

Anh
0

sheeting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sheet; Vải làm khăn trải giường; Tấm để phủ mặt; tấm để lót.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sheet.động từEN-VI Dict
  2. Vải làm khăn trải giường.danh từEN-VI Dict
  3. Tấm để phủ mặt; tấm để lót.danh từEN-VI Dict
  4. Sự dàn thành lá, sự dàn thành tấm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is sheeting the bed before guests arrive.

  2. We bought soft sheeting for the new bed.

  3. They used copper sheeting to cover the roof.

  4. The sheeting of metal made a smooth surface.

  5. copper sheeting

    tấm đồng để phủ mặt; tấm đồng để lót