TanroDictionary

shield

/ʃiːld/

Anh
0

shield là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái mộc, cái khiên; Tấm chắn, lưới chắn (ở máy); Người che chở, vật che chở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái mộc, cái khiên.danh từEN-VI Dict
  2. Tấm chắn, lưới chắn (ở máy).danh từEN-VI Dict
  3. Người che chở, vật che chở.danh từEN-VI Dict
  4. Bộ phận hình khiên.danh từEN-VI Dict
  5. Miếng độn (ở cổ áo, nách áo, cho khỏi bẩn mồ hôi... ).danh từEN-VI Dict
  6. Che chở.động từEN-VI Dict
  7. Bao che, che đậy, lấp liếm.động từEN-VI Dict
  8. Chắn, che.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The knight raised his shield.

  2. The shield protected the machine from sparks.

  3. Her brother was a shield in hard times.

  4. The logo has a shield shape.

  5. The shirt had a small shield under the collar.