TanroDictionary

shingle

/ˈʃɪŋɡl/

Anh
0

shingle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá cuội (trên bãi biển); Chỗ có nhiều đá cuội (trên bãi biển); Ván lợp (ván mỏng để lợp mái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá cuội (trên bãi biển).danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ có nhiều đá cuội (trên bãi biển).danh từEN-VI Dict
  3. Ván lợp (ván mỏng để lợp mái).danh từEN-VI Dict
  4. Biển hàng nhỏ.danh từEN-VI Dict
  5. Tóc tỉa đuôi, kiểu tóc tỉa đuôi.danh từEN-VI Dict
  6. Lợp bằng ván.động từEN-VI Dict
  7. Tỉa đuôi (tóc); cắt tóc (cho ai) theo kiểu tỉa đuôi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked over the shingle by the sea.

  2. Children played on the shingle beach.

  3. The roof was covered with shingle.

  4. The shop had a small shingle by the door.

  5. She wore her hair in a shingle.