Nghĩa tiếng Việt
- Đá cuội (trên bãi biển).danh từEN-VI Dict
- Chỗ có nhiều đá cuội (trên bãi biển).danh từEN-VI Dict
- Ván lợp (ván mỏng để lợp mái).danh từEN-VI Dict
- Biển hàng nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Tóc tỉa đuôi, kiểu tóc tỉa đuôi.danh từEN-VI Dict
- Lợp bằng ván.động từEN-VI Dict
- Tỉa đuôi (tóc); cắt tóc (cho ai) theo kiểu tỉa đuôi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked over the shingle by the sea.
-
Children played on the shingle beach.
-
The roof was covered with shingle.
-
The shop had a small shingle by the door.
-
She wore her hair in a shingle.