Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shingleđộng từEN-VI Dict
- Bệnh zona.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hedge shingles along the fence every spring.
-
Shingles can cause a painful rash.
/ˈʃɪŋɡlz/
shingles là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shingle; Bệnh zona.
The hedge shingles along the fence every spring.
Shingles can cause a painful rash.