Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của shineđộng từEN-VI Dict
- Sáng, sáng ngời.tính từEN-VI Dict
- Sáng ngời, chói lọi, xuất sắc, lỗi lạc.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của shineđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The shining stars filled the sky.
-
Her shining ring caught the light.
-
His bravery is a shining example for everyone.
-
a shining example of bravery
gương dũng cảm sáng ngời