TanroDictionary

shining

/ˈʃɑɪnin/

Anh
0

shining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của shine; Sáng, sáng ngời; Sáng ngời, chói lọi, xuất sắc, lỗi lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của shineđộng từEN-VI Dict
  2. Sáng, sáng ngời.tính từEN-VI Dict
  3. Sáng ngời, chói lọi, xuất sắc, lỗi lạc.tính từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của shineđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The shining stars filled the sky.

  2. Her shining ring caught the light.

  3. His bravery is a shining example for everyone.

  4. a shining example of bravery

    gương dũng cảm sáng ngời