TanroDictionary

ship

/ʃɪp/

Anh
0

ship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàu thuỷ, tàu; Máy bay, phi cơ; Thuyền (đua).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu thuỷ, tàu.danh từEN-VI Dict
  2. Máy bay, phi cơ.danh từEN-VI Dict
  3. Thuyền (đua).danh từEN-VI Dict
  4. Xếp (hàng) xuống tàu, cho (hành khách, thuỷ thủ) xuống tàu.động từEN-VI Dict
  5. Gửi bằng tàu thuỷ, chở bằng tàu thuỷ.động từEN-VI Dict
  6. Gửi bằng xe lửa, chở bằng xe lửa; gửi bằng máy bay, chở bằng máy bay.động từEN-VI Dict
  7. Thuê (người) làm trên tàu thuỷ.động từEN-VI Dict
  8. Gắn vào tàu, lắp vào thuyền.động từEN-VI Dict
  9. , (thông tục) đuổi đi, tống khứ, tung ra (thị trường).động từEN-VI Dict
  10. Đi tàu, xuống tàu.động từEN-VI Dict
  11. Làm việc trên tàu (thuỷ thủ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A large ship arrived at the harbor this morning.

  2. The ship flew high above the clouds.

  3. The ship crossed the river first.

  4. They ship the boxes by train.

  5. The store will ship your order tomorrow.