TanroDictionary

shipmate

/ˈʃɪpmeɪt/

Anh
0

shipmate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạn thuỷ thủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạn thuỷ thủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My shipmate shared his lunch with me.