Nghĩa tiếng Việt
- Sự đụng chạm, sự va chạm.danh từEN-VI Dict
- Sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi.danh từEN-VI Dict
- Sự tấn công mãnh liệt và đột ngột.danh từEN-VI Dict
- Sự khích động, sự sửng sốt; cảm giác bất ngờ.danh từEN-VI Dict
- Sự tổn thương (uy tín); sự xáo lộn (tổ chức).danh từEN-VI Dict
- Sự động đất.danh từEN-VI Dict
- Sốc.danh từEN-VI Dict
- Làm chướng tai gai mắt.động từEN-VI Dict
- Làm căm phẫn, làm đau buồn; làm kinh tởm.động từEN-VI Dict
- Cho điện giật (người nào).động từEN-VI Dict
- Gây sốc.động từEN-VI Dict
- Chạm mạnh, va mạnh.động từEN-VI Dict
- Đống lúa ((thường) là 12 lượm) (Ê-cốt stook).danh từEN-VI Dict
- Xếp (lúa) thành đống (12 lượm) (Ê-cốt stook).động từEN-VI Dict
- Mớ tóc bù xù, dựng ngược, dựng đứng (nghĩa đen).danh từEN-VI Dict
- Chó xù.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The small shock woke him up.
-
The company used shock tactics to increase sales.
-
The news caused a shock in the room.
-
The sudden news came as a great shock to her.
-
The mistake brought shock to the company.