TanroDictionary

shoot

/ʃuːt/

Anh
0

shoot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cành non; chồi cây; cái măng; Thác nước; Cầu nghiêng, mặt nghiêng (để tháo nước, để đẩy đất... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cành non; chồi cây; cái măng.danh từEN-VI Dict
  2. Thác nước.danh từEN-VI Dict
  3. Cầu nghiêng, mặt nghiêng (để tháo nước, để đẩy đất... ).danh từEN-VI Dict
  4. Cuộc tập bắn.danh từEN-VI Dict
  5. Cuộc săn bắn; đất để săn bắn.danh từEN-VI Dict
  6. Cú đá, cú sút (bóng).danh từEN-VI Dict
  7. Cơ đau nhói.danh từEN-VI Dict
  8. Vụt qua, vọt tới, chạy qua.động từEN-VI Dict
  9. Đâm ra, trồi ra.động từEN-VI Dict
  10. Ném, phóng, quăng, liệng, đổ.động từEN-VI Dict
  11. Bắn.động từEN-VI Dict
  12. Săn bắn.động từEN-VI Dict
  13. Sút, đá (bóng).động từEN-VI Dict
  14. Đau nhói, đau nhức nhối.động từEN-VI Dict
  15. Là là mặt đất ((nghĩa bóng) crickê).động từEN-VI Dict
  16. Chụp ảnh, quay phim.động từEN-VI Dict
  17. Bào.động từEN-VI Dict
  18. Óng ánh.động từEN-VI Dict
  19. , (từ lóng) lời mệnh lệnh nói đi!động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shoot was mentioned in the report.

  2. She saw the shoot near the door.

  3. He kept the shoot in a drawer.

  4. She tried to shoot the issue quickly.

  5. We can shoot the result quickly.