Nghĩa tiếng Việt
- Cành non; chồi cây; cái măng.danh từEN-VI Dict
- Thác nước.danh từEN-VI Dict
- Cầu nghiêng, mặt nghiêng (để tháo nước, để đẩy đất... ).danh từEN-VI Dict
- Cuộc tập bắn.danh từEN-VI Dict
- Cuộc săn bắn; đất để săn bắn.danh từEN-VI Dict
- Cú đá, cú sút (bóng).danh từEN-VI Dict
- Cơ đau nhói.danh từEN-VI Dict
- Vụt qua, vọt tới, chạy qua.động từEN-VI Dict
- Đâm ra, trồi ra.động từEN-VI Dict
- Ném, phóng, quăng, liệng, đổ.động từEN-VI Dict
- Bắn.động từEN-VI Dict
- Săn bắn.động từEN-VI Dict
- Sút, đá (bóng).động từEN-VI Dict
- Đau nhói, đau nhức nhối.động từEN-VI Dict
- Là là mặt đất ((nghĩa bóng) crickê).động từEN-VI Dict
- Chụp ảnh, quay phim.động từEN-VI Dict
- Bào.động từEN-VI Dict
- Óng ánh.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) lời mệnh lệnh nói đi!động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shoot was mentioned in the report.
-
She saw the shoot near the door.
-
He kept the shoot in a drawer.
-
She tried to shoot the issue quickly.
-
We can shoot the result quickly.