Nghĩa tiếng Việt
- Ra ngoài trong một thời gian ngắn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I will shoot out to the store for milk.
/ʃˈuːt ˈaʊt/
shoot out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ra ngoài trong một thời gian ngắn.
I will shoot out to the store for milk.