TanroDictionary Sổ từ

shooting

/ˈʃuːtɪŋ/

Anh
0

shooting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắn, sự phóng đi; Khu vực săn bắn; Quyền săn bắn ở các khu vực quy định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắn, sự phóng đi.danh từEN-VI Dict
  2. Khu vực săn bắn.danh từEN-VI Dict
  3. Quyền săn bắn ở các khu vực quy định.danh từEN-VI Dict
  4. Sự sút (bóng).danh từEN-VI Dict
  5. Cơn đau nhói.danh từEN-VI Dict
  6. Sự chụp ảnh, sự quay phim.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the shooting near the door.

  2. He kept the shooting in a drawer.

  3. The shooting was mentioned in the report.