Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắn, sự phóng đi.danh từEN-VI Dict
- Khu vực săn bắn.danh từEN-VI Dict
- Quyền săn bắn ở các khu vực quy định.danh từEN-VI Dict
- Sự sút (bóng).danh từEN-VI Dict
- Cơn đau nhói.danh từEN-VI Dict
- Sự chụp ảnh, sự quay phim.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the shooting near the door.
-
He kept the shooting in a drawer.
-
The shooting was mentioned in the report.