Nghĩa tiếng Việt
- Sự chống đỡ.danh từEN-VI Dict
- Hệ cột chống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shoring held the wall in place.
-
Workers added shoring under the bridge.
/ˈʃɔrin/
shoring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chống đỡ; Hệ cột chống.
The shoring held the wall in place.
Workers added shoring under the bridge.