TanroDictionary

shortstop

/ˈʃɔːˌrtstɑːp/

Anh
0

shortstop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chậu hãm ảnh (để ngừng quá trình làm ảnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chậu hãm ảnh (để ngừng quá trình làm ảnh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shortstop held the photo in the tray.