TanroDictionary

sick

/sɪk/

Anh
0

sick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ốm, đau; ốm yếu; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) khó ở, thấy kinh; Buồn nôn; Cần sửa lại, cần chữa lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ốm, đau; ốm yếu; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) khó ở, thấy kinh.tính từEN-VI Dict
  2. Buồn nôn.tính từEN-VI Dict
  3. Cần sửa lại, cần chữa lại.tính từEN-VI Dict
  4. Xuýt (chó) ((thường), (mỉa mai) để ra lệnh cho chó săn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sick man needs some rest now.

  2. I feel sick after eating that fish.

  3. The plan is sick and needs a full fix.

  4. The hunter will sick him to find the deer.

  5. a sick man

    người ốm