TanroDictionary Sổ từ

sicken

/ˈsɪkən/

Anh
0

sicken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảm thấy ốm, có triệu chứng ốm; Cảm tháy buồn nôn, kinh, tởm, ghê tởm,; Thấy mệt mỏi, thấy chán nản, thất vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm thấy ốm, có triệu chứng ốm.động từEN-VI Dict
  2. Cảm tháy buồn nôn, kinh, tởm, ghê tởm,; Thấy mệt mỏi, thấy chán nản, thất vọng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The food smell began to sicken him.

  2. The messy room made her sicken.