Nghĩa tiếng Việt
- Hay ốm, có vẻ ốm yếu, đau yếu; gầy yếu.tính từEN-VI Dict
- Xanh, xanh xao.tính từEN-VI Dict
- Độc; tanh, làm buồn nôn.tính từEN-VI Dict
- Uỷ mị, ẻo lả, ốm yếu (tình cảm).tính từEN-VI Dict
- Bao phủ một màu bệnh hoạn; bao phủ một màu tang tóc.động từEN-VI Dict
- Làm cho bệnh hoạn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child looked sickli after the trip.
-
The patient looked sickly after the long surgery.
-
A sickly smell came from the old garbage bin.
-
The song sounded sickli sweet.
-
The sky sickli turned gray before rain.