Nghĩa tiếng Việt
- Chơi hoặc hát (một bản nhạc) mà không cần nghiên cứu hoặc học tập trước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sight-read the song without practice.
/ˈsaɪˌtræd/
sight-read là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chơi hoặc hát (một bản nhạc) mà không cần nghiên cứu hoặc học tập trước.
She sight-read the song without practice.