TanroDictionary

simulcast

/ˈsɪmlkɑːst/

Anh
0

simulcast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chương trình đồng thời truyền đi qua đài phát thanh và đài truyền hình; Đồng thời truyền đi (một chương trình... ) qua đài phát thanh và đài truyền hình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chương trình đồng thời truyền đi qua đài phát thanh và đài truyền hình.danh từEN-VI Dict
  2. Đồng thời truyền đi (một chương trình... ) qua đài phát thanh và đài truyền hình.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The simulcast reached listeners and viewers at the same time.

  2. They simulcast the concert on radio and television.