Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình đồng thời truyền đi qua đài phát thanh và đài truyền hình.danh từEN-VI Dict
- Đồng thời truyền đi (một chương trình... ) qua đài phát thanh và đài truyền hình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The simulcast reached listeners and viewers at the same time.
-
They simulcast the concert on radio and television.