sin
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Tỷ số của cạnh đối diện với một góc nhọn và cạnh huyền trong một tam giác vuông. Wiktionary
/sɪn/
sin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tội lỗi, tội ác; sự phạm (luân thường đạo lý, thẩm mỹ... ); Phạm tội, mắc tội; gây tội; Phạm đến, phạm vào.
Lying can feel like a small sin.
He did not sin against his friend.
Do not sin by ignoring the truth.