TanroDictionary

sin

/sɪn/

Anh
0

sin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tội lỗi, tội ác; sự phạm (luân thường đạo lý, thẩm mỹ... ); Phạm tội, mắc tội; gây tội; Phạm đến, phạm vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tội lỗi, tội ác; sự phạm (luân thường đạo lý, thẩm mỹ... ).danh từEN-VI Dict
  2. Phạm tội, mắc tội; gây tội.động từEN-VI Dict
  3. Phạm đến, phạm vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Lying can feel like a small sin.

  2. He did not sin against his friend.

  3. Do not sin by ignoring the truth.

Cách đọc khác của 「sin」

sin

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Tỷ số của cạnh đối diện với một góc nhọn và cạnh huyền trong một tam giác vuông. Wiktionary