TanroDictionary

sing

/sɪŋ/

Anh
0

sing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hát, ca hát; Ca ngợi; Hát, hót.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hát, ca hát.động từEN-VI Dict
  2. Ca ngợi.động từEN-VI Dict
  3. Hát, hót.động từEN-VI Dict
  4. Reo (nước sôi... ); thồi vù vù (gió).động từEN-VI Dict
  5. Ù (tai).động từEN-VI Dict
  6. Tiếng reo; tiếng vù vù.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I love to sing a song in the morning.

  2. Neighbors often sing someone's praises for their kindness.

  3. She sing softly while cooking dinner.

  4. The kettle will sing soon.

  5. My ears sing after the loud concert.