Nghĩa tiếng Việt
- Hát, ca hát.động từEN-VI Dict
- Ca ngợi.động từEN-VI Dict
- Hát, hót.động từEN-VI Dict
- Reo (nước sôi... ); thồi vù vù (gió).động từEN-VI Dict
- Ù (tai).động từEN-VI Dict
- Tiếng reo; tiếng vù vù.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I love to sing a song in the morning.
-
Neighbors often sing someone's praises for their kindness.
-
She sing softly while cooking dinner.
-
The kettle will sing soon.
-
My ears sing after the loud concert.